Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tri, đê có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tri, đê:
Pinyin: zhi1, chi1, di4;
Việt bính: dai1 zi1;
胝 tri, đê
Nghĩa Trung Việt của từ 胝
(Danh) Da chai cứng trên tay chân (vì bị mài xát).◎Như: thủ túc biền tri 手足腁胝 chân tay chai cứng.
§ Ta quen đọc là đê.
đì, như "đì (bìu dái hay hạ nang)" (vhn)
chi, như "biền chi (mụn cơm)" (gdhn)
Nghĩa của 胝 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhī]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: CHI
chai (tay, chân)。见〖胼胝〗。
Số nét: 11
Hán Việt: CHI
chai (tay, chân)。见〖胼胝〗。
Chữ gần giống với 胝:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đê
| đê | 低: | đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp) |
| đê | 堤: | đê điều; đê mê |
| đê | 帝: | đê điều; đê mê |
| đê | 杕: | xem đệ |
| đê | 氐: | đê điều; đê mê |
| đê | 羝: | đê (con dê đực) |
| đê | 艔: | đê điều; đê mê |
| đê | 隄: | đê điều; đê mê |

Tìm hình ảnh cho: tri, đê Tìm thêm nội dung cho: tri, đê
