Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tri, đê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tri, đê:

胝 tri, đê

Đây là các chữ cấu thành từ này: tri,đê

tri, đê [tri, đê]

U+80DD, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1, chi1, di4;
Việt bính: dai1 zi1;

tri, đê

Nghĩa Trung Việt của từ 胝

(Danh) Da chai cứng trên tay chân (vì bị mài xát).
◎Như: thủ túc biền tri
chân tay chai cứng.
§ Ta quen đọc là đê.

đì, như "đì (bìu dái hay hạ nang)" (vhn)
chi, như "biền chi (mụn cơm)" (gdhn)

Nghĩa của 胝 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: CHI
chai (tay, chân)。见〖胼胝〗。

Chữ gần giống với 胝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

Chữ gần giống 胝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胝 Tự hình chữ 胝 Tự hình chữ 胝 Tự hình chữ 胝

Nghĩa chữ nôm của chữ: đê

đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)
đê:đê điều; đê mê
đê:đê điều; đê mê
đê:xem đệ
đê:đê điều; đê mê
đê:đê (con dê đực)
đê:đê điều; đê mê
đê:đê điều; đê mê
tri, đê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tri, đê Tìm thêm nội dung cho: tri, đê